Năm 2020 là một năm đặc biệt, tính theo chu kì của thiên can thì 10 năm chúng ta mới có được hàng canh và đúng 12 năm thì mới gặp lại tuổi tý. Có nghĩa là 60 năm thì được một lần xuất hiện tuổi canh tý. Những người sinh năm 2020 thuộc tuổi canh tý được các nhà phong
THEO KINH NGHIỆM DÂN GIAN: Ngày: Canh Tý theo quan niệm dân gian là ngày: Tốt trong việc xuất hành. BẢN MỆNH VÀ NGŨ HÀNH: Xem tuổi của bạn: Bạn tuổi: Giáp Tý - Mệnh: Vàng trong biển + Ngày này xung khắc với can Giáp của bạn. + Tuổi bạn và ngày có mối quan hệ tương sinh -->Rất tốt.
Theo Thư viện phong thủy, những ngày xuất hành tốt đầu năm Ất Mùi 2015. Mùng 1 : (Bính Dần) Tốt. Nên xuất hành, đi lễ chùa, hội họp, khai bút. - Giờ tốt: Thìn, Mùi, Tuất. - Huớng tốt: Cầu duyên đi về Tây Nam, Cầu tài đi về phương Đông. - Những tuổi kỵ: Canh, Giáp, Ất
Ngày giờ xuất hành hợp tuổi nhất; Vì vậy để luận đoán và có cái nhìn chính xác nhất về tương lai và vận mệnh của mình trong năm Canh tý 2020 cũng như trong năm Tân Sửu 2021. thì bạn có thể xem bói tử vi trọn đời miễn phí theo ngày giờ tháng năm sinh 2020. Để có
Đó là con số thuộc hành Hỏa là số 9. Vì vậy quý bạn nên chú ý quan tâm không nên sử dụng con số này . Như vậy người sinh năm 1996 đã biết cụ thể những con số hợp với tuổi bính tý là số 6,1 và những con số khắc với tuổi của mình là số 9 . 4. Ứng dụng tuổi Bính
. Thuật xem tướng Trang chủ Ngày tốt Xem ngày xuất hành theo tuổi Xem ngày xuất hành theo tuổi Tháng 1/2020 tuổi Canh Tý xuất hành ngày nào tốt? Phần mềm Xem ngày giờ xuất hành tuổi Canh Tý tháng 1 năm 2020 những ngày tốt cho việc xuất hành tháng 1/2020 cho tuổi Canh Tý là các ngày thuộc Giáp Tý, Ất Sửu, Bính Dần, Đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất, Ất Hợi, ... Vậy những ngày này là những ngày nào trong tháng 1, xin mời tra cứu trong bảng tra ngày giờ xuất hành tuổi Canh Tý trong tháng 1/2020 dưới đây để chọn được ngày tốt hợp tuổi Canh Tý nhất. Các kết quả xem ngày tốt xuất hành tuổi Canh Tý tháng 1/2020 Xem ngày xuất hành theo tuổi Thông tin của bạn Ngày sinh dương lịch 1960 Ngày sinh âm lịch 1960 năm Canh Tý Cung Song TửCung thứ 3 trong Hoàng Đạo Ngũ hành Mệnh Xem ngày xuất hành theo tuổi tốt trong tháng 1 năm 2020 Thứ tư 1 Tháng 1 Tức Ngày Quý Mão, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi 7/12/2019 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc kim đường hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Tốt Xem ngày 1/1/2020 Thứ năm 2 Tháng 1 Tức Ngày Giáp Thìn, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi 8/12/2019 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc bạch hổ hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Tốt Xem ngày 2/1/2020 Thứ bảy 4 Tháng 1 Tức Ngày Bính Ngọ, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi 10/12/2019 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc thiên lao hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Tốt Xem ngày 4/1/2020 Chủ nhật 5 Tháng 1 Tức Ngày Đinh Mùi, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi 11/12/2019 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc nguyên vu hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Tốt Xem ngày 5/1/2020 Thứ hai 6 Tháng 1 Tức Ngày Mậu Thân, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi 12/12/2019 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc tư mệnh hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Tốt Xem ngày 6/1/2020 Thứ ba 7 Tháng 1 Tức Ngày Kỷ Dậu, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi 13/12/2019 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc câu trần hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Tốt Xem ngày 7/1/2020 Thứ hai 13 Tháng 1 Tức Ngày Ất Mão, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi 19/12/2019 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc kim đường hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Tốt Xem ngày 13/1/2020 Thứ ba 14 Tháng 1 Tức Ngày Bính Thìn, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi 20/12/2019 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc bạch hổ hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Tốt Xem ngày 14/1/2020 Thứ sáu 17 Tháng 1 Tức Ngày Kỷ Mùi, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi 23/12/2019 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc nguyên vu hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Tốt Xem ngày 17/1/2020 Thứ bảy 18 Tháng 1 Tức Ngày Canh Thân, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi 24/12/2019 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc tư mệnh hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Tốt Xem ngày 18/1/2020 Thứ bảy 25 Tháng 1 Tức Ngày Đinh Mão, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 1/1/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc chu tước hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Tốt Xem ngày 25/1/2020 Thứ hai 27 Tháng 1 Tức Ngày Kỷ Tỵ, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 3/1/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc kim đường hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Tốt Xem ngày 27/1/2020 Thứ tư 29 Tháng 1 Tức Ngày Tân Mùi, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 5/1/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc ngọc đường hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Tốt Xem ngày 29/1/2020 Thứ năm 30 Tháng 1 Tức Ngày Nhâm Thân, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 6/1/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc thiên lao hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Tốt Xem ngày 30/1/2020 Thứ tư, ngày 1/1/2020 Ngày Quý Mão, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi 7/12/2019 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Thứ năm, ngày 2/1/2020 Ngày Giáp Thìn, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi 8/12/2019 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Thứ bảy, ngày 4/1/2020 Ngày Bính Ngọ, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi 10/12/2019 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Chủ nhật, ngày 5/1/2020 Ngày Đinh Mùi, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi 11/12/2019 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Thứ hai, ngày 6/1/2020 Ngày Mậu Thân, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi 12/12/2019 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Thứ ba, ngày 7/1/2020 Ngày Kỷ Dậu, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi 13/12/2019 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Thứ hai, ngày 13/1/2020 Ngày Ất Mão, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi 19/12/2019 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Thứ ba, ngày 14/1/2020 Ngày Bính Thìn, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi 20/12/2019 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Thứ sáu, ngày 17/1/2020 Ngày Kỷ Mùi, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi 23/12/2019 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Thứ bảy, ngày 18/1/2020 Ngày Canh Thân, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi 24/12/2019 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Thứ bảy, ngày 25/1/2020 Ngày Đinh Mão, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 1/1/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Thứ hai, ngày 27/1/2020 Ngày Kỷ Tỵ, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 3/1/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Thứ tư, ngày 29/1/2020 Ngày Tân Mùi, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 5/1/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Thứ năm, ngày 30/1/2020 Ngày Nhâm Thân, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 6/1/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xem ngày xuất hành theo tuổi xấu trong tháng 1 năm 2020 Thứ sáu 3 Tháng 1 Tức Ngày Ất Tỵ, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi 9/12/2019 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc ngọc đường hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xấu Xem ngày 3/1/2020 Thứ tư 8 Tháng 1 Tức Ngày Canh Tuất, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi 14/12/2019 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc thanh long hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xấu Xem ngày 8/1/2020 Thứ năm 9 Tháng 1 Tức Ngày Tân Hợi, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi 15/12/2019 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc minh đường hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xấu Xem ngày 9/1/2020 Thứ sáu 10 Tháng 1 Tức Ngày Nhâm Tý, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi 16/12/2019 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc thiên hình hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xấu Xem ngày 10/1/2020 Thứ bảy 11 Tháng 1 Tức Ngày Quý Sửu, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi 17/12/2019 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc chu tước hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xấu Xem ngày 11/1/2020 Chủ nhật 12 Tháng 1 Tức Ngày Giáp Dần, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi 18/12/2019 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc kim quỹ hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xấu Xem ngày 12/1/2020 Thứ tư 15 Tháng 1 Tức Ngày Đinh Tỵ, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi 21/12/2019 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc ngọc đường hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xấu Xem ngày 15/1/2020 Thứ hai 20 Tháng 1 Tức Ngày Nhâm Tuất, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi 26/12/2019 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc thanh long hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xấu Xem ngày 20/1/2020 Thứ ba 21 Tháng 1 Tức Ngày Quý Hợi, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi 27/12/2019 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc minh đường hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xấu Xem ngày 21/1/2020 Thứ tư 22 Tháng 1 Tức Ngày Giáp Tý, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi 28/12/2019 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc thiên hình hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xấu Xem ngày 22/1/2020 Thứ năm 23 Tháng 1 Tức Ngày Ất Sửu, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi 29/12/2019 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc chu tước hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xấu Xem ngày 23/1/2020 Thứ sáu 24 Tháng 1 Tức Ngày Bính Dần, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi 30/12/2019 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc kim quỹ hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xấu Xem ngày 24/1/2020 Chủ nhật 26 Tháng 1 Tức Ngày Mậu Thìn, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 2/1/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc kim quỹ hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xấu Xem ngày 26/1/2020 Thứ ba 28 Tháng 1 Tức Ngày Canh Ngọ, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 4/1/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc bạch hổ hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xấu Xem ngày 28/1/2020 Thứ sáu, ngày 3/1/2020 Ngày Ất Tỵ, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi 9/12/2019 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Thứ tư, ngày 8/1/2020 Ngày Canh Tuất, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi 14/12/2019 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Thứ năm, ngày 9/1/2020 Ngày Tân Hợi, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi 15/12/2019 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Thứ sáu, ngày 10/1/2020 Ngày Nhâm Tý, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi 16/12/2019 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Thứ bảy, ngày 11/1/2020 Ngày Quý Sửu, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi 17/12/2019 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Chủ nhật, ngày 12/1/2020 Ngày Giáp Dần, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi 18/12/2019 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Thứ tư, ngày 15/1/2020 Ngày Đinh Tỵ, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi 21/12/2019 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Thứ hai, ngày 20/1/2020 Ngày Nhâm Tuất, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi 26/12/2019 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Thứ ba, ngày 21/1/2020 Ngày Quý Hợi, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi 27/12/2019 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Thứ tư, ngày 22/1/2020 Ngày Giáp Tý, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi 28/12/2019 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Thứ năm, ngày 23/1/2020 Ngày Ất Sửu, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi 29/12/2019 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Thứ sáu, ngày 24/1/2020 Ngày Bính Dần, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi 30/12/2019 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Chủ nhật, ngày 26/1/2020 Ngày Mậu Thìn, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 2/1/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Thứ ba, ngày 28/1/2020 Ngày Canh Ngọ, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 4/1/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Contents[MỤC LỤC]Tháng 1/2020 tuổi Canh Tý xuất hành ngày nào tốt? Các kết quả xem ngày tốt xuất hành tuổi Canh Tý tháng 1/2020Thông tin liên quan ngày xuất hành tuổi Canh Tý Biết thêm Xem ngày xuất hành tại các tháng khác của tuổi 1960 Phần mềm được tra cứu nhiều nhất Tử vi Tử vi 2023 Lấy lá số tử vi Xem tuổi hợp nhau Xem tuổi kết hôn Xem tuổi vợ chồng Xem tuổi sinh con Xem tuổi làm nhà Xem tuổi làm ăn Tra hạn tuổi tam tai Lá số quỷ cốc Xem tuổi mở hàng Ngày tốt Xem ngày tốt xấu theo tuổi Xem ngày khai trương hợp tuổi Xem ngày xuất hành theo tuổi xem ngày cưới theo tuổi Xem ngày tốt mua xe theo tuổi Xem ngày động thổ theo tuổi Xem ngày làm nhà theo tuổi Xem ngày tốt đổ trần theo tuổi Xem ngày nhập trạch về nhà mới Xem ngày tốt mua nhà Xem ngày hoàng đạo Hôm nay là ngày gì? Xem ngày ký hợp đồng Xem ngày nhận chức Xem ngày an táng Đổi ngày âm dương Bói số Xem bói số điện thoại Xem bói số CMT Nhân dân Xem bói biển số xe hợp tuổi Xem bói bài hàng ngày 52 lá Xem bói bài thời vận 32 lá Gieo Quẻ Hỏi Việc Xem bói bài tình yêu Xem bói kiều tình yêu Bói tình yêu theo ngày sinh Xem bói tình yêu theo tên Phong thủy Xem tuổi bạn thuộc mệnh gì? Màu hợp mệnh Kim Màu hợp mệnh Mộc Màu hợp mệnh Thủy Màu hợp mệnh Hỏa Màu hợp mệnh Thổ Xem tướng Xem tướng số qua hoa tay Tử vi năm 2023 Xem tử vi tuổi Tý Xem tử vi tuổi Sửu Xem tử vi tuổi Dần Xem tử vi tuổi Mão Xem tử vi tuổi Thìn Xem tử vi tuổi Tỵ Xem tử vi tuổi Ngọ Xem tử vi tuổi Mùi Xem tử vi tuổi Thân Xem tử vi tuổi Dậu Xem tử vi tuổi Tuất Xem tử vi tuổi Hợi
Theo quan niệm của văn hoá Việt Nam, bên cạnh việc chọn người xông nhà đầu năm, việc chọn hướng xuất hành đầu năm đúng giờ tốt, hướng tốt, chọn ngày khai trương, mở hàng tốt cũng quan trọng không kém bởi cả ba yếu tố này đều sẽ giúp cả năm may mắn, nhiều tài lộc. Có câu “Đầu xuôi đuôi lọt”, những ngày đầu năm mới mọi thứ diễn ra suôn sẻ thì hứa hẹn cả năm may mắn, thịnh vượng. Vì thế, xem ngày tốt xấu đầu năm 2019 để khai trương, mở hàng, xuất hành, hay chọn hướng xuất hành may mắn là điều mà ai cũng quan tâm. Việc xuất hành đầu năm mới đã trở thành phong tục cổ truyền từ lâu đời với mong muốn một năm mới làm ăn phát đạt và gặp nhiều may mắn. Chọn hướng xuất hành trong đêm giao thừa và ngày Mùng Một Tết phụ thuộc vào mong muốn cầu tài hay cầu tin vui cho cả năm. Trong những ngày đầu tiên của tết Canh Tý 2020 mỗi ngày phù hợp để tiến hành các việc khác nhau vào những khung giờ khác nhau. Nếu chọn đúng ngày giờ phù hợp để khai trương, mở hàng, xuất hành hay hướng xuất hành tốt thì mọi việc hanh thông, càng làm càng thuận lợi, dễ phát tài phát lộc. Dưới đây là chi tiết về xem ngày tốt đầu xuân năm 2020 Canh Tý cho khai trương, mở hàng, xuất hành và hướng xuất hành đầu năm 2020 cát lành. 1. Chọn hướng xuất hành đầu năm 2020 cát lợi Đầu năm Canh Tý 2020 ngày mùng 1 tết, muốn cầu tài lộc, chọn hướng Chính Đông, Chính Nam mà đi. Còn muốn cầu hỷ khí, may mắn, nên đi về hướng Chính Đông. Xét về phong thủy phương vị, có tất cả 8 hướng, mỗi hướng ứng với các quẻ vị và mang ngũ hành khác nhau, cụ thể Hướng Nam Thuộc Quẻ Ly, hành Hỏa Hướng Bắc Thuộc Quẻ Khảm, hành Thủy Hướng Đông Thuộc Quẻ Chấn, hành Mộc Hướng Tây Thuộc Quẻ Đoài, hành Kim Hướng Đông Nam Thuộc Quẻ Tốn, hành Mộc Hướng Đông Bắc Thuộc Quẻ Cấn, hành Thổ Hướng Tây Nam Thuộc Quẻ Khôn, hành Thổ Hướng Tây Bắc Thuộc Quẻ Càn, hành Kim Trong 8 hướng này, mỗi hướng lại có sự sinh khắc chế hóa khác nhau. Khi chọn hướng xuất hành đầu năm 2020 Canh Tý, chỉ nên lấy hướng sinh cho ta vượng hoặc ta sinh cho cung. Chứ cần tránh hướng khắc với ta. Nếu xuất hành theo hướng tương sinh, tức hướng tốt cho vận khí, thì cả năm hứa hẹn nhiều may mắn, hỷ khí, cát lành. Cụ thể các bạn có thể xem hướng hợp tuổi 2. Chọn ngày xuất hành đầu xuân a. Xem ngày mùng 1 tết cho xuất hành, hướng xuất hành Vào thứ Bảy ngày 25/2, tức là mùng 1 Tết Nguyên Đán Xuất hành theo hướng Chính Đông, Chính Nam là rất tốt. Quan niệm xưa cho rằng, ngày mùng 1 Tết chính là thời điểm trời đất giao hòa, là ngày đầu tiên của năm mới nên được coi là đạt cát. Vì thế, hầu hết các gia đình đều xem ngày giờ và hướng xuất hành tốt, phù hợp để cầu mong may mắn, cát lành đến với mình và gia đình. Hướng xuất hành thường có 2 hướng chính là Tài Thần để cầu tài lộc và Hỷ Thần để cầu may mắn, hỷ khí. Ngày Đường Phong Rất tốt, xuất hành thuận. Cầu tài được như ý muốn. Gặp quý nhân phù trợ. Theo Lịch vạn niên 2020, ngày mùng 1 Tết Canh Tý 2020 là ngày Đinh Mão, ngũ hành Hoả, sao Nữ. Nếu muốn cầu tiền bạc, hãy xuất hành về hướng Tài Thần Chính Nam. Nếu muốn cầu may mắn, hỷ khánh, nên đi về hướng Chính Đông để gặp Hỷ Thần. Lưu ý Từ lúc 00h ngày mùng 1/1 Canh Tý âm lịch được tính là thời khắc đầu tiên của năm mới Canh Tý 2020. - Giờ hoàng đạo Tý 23h-01h; Dần 03h-05h; Mão 5h-7h; Ngọ 11h-13h; Mùi 13h-15h; Dậu 17h-19h. - Giờ xuất hành + Giờ Đại An [Tí 23h-01h] Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. + Giờ Tốc Hỷ [Sửu 01-03h] Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. + Giờ Tiểu Các [Thìn 07h-09h] Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Hướng xuất hành đầu năm 2020 Canh Tý được tính từ nơi gia chủ ở so với hướng muốn đến. Vì vậy, để cầu mong tài lộc vượng phát năm 2020, lần đầu tiên bước ra khỏi nhà, bạn nên đi về hướng Chính Nam, Chính Đông, sau đó đi tiếp các nơi khác. Tương tự với việc cầu mong gặp Hỷ Thần, nên đi về hướng Chính Đông rồi mới đi sang các hướng khác. b. Xem ngày mùng 2 tết cho xuất hành, hướng xuất hành * Chủ nhật 26-1-2020 - Âm lịch ngày 2-1 - Mậu Thìn 戊辰 [Hành Mộc] - Ngày Hoàng đạo [Kim Quỹ]. - Giờ hoàng đạo Dần 03h-05h; Thìn 07h-09h; Tỵ 9h-11h; Thân 15h-17h; Dậu 17h-19h; Hợi 21h-23h. - Giờ xuất hành + Giờ Đại An [Tị 09h-11h] Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. + Giờ Tốc Hỷ [Ngọ 11h-13h] Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. + Giờ Tiểu Các [Dậu 17h-19h] Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. - Hướng xuất hành Hỉ Thần Đông Nam - Tài Thần Chính Bắc c. Xem ngày mùng 3 tết cho xuất hành, hướng xuất hành * Thứ 2 27-1-2020 - Âm lịch ngày 3-1 - Kỷ Tỵ 己巳 [Hành Mộc] - Ngày Hoàng đạo [Kim Đường]. Ngày Kim Dương Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Tài lộc thông suốt. Thưa kiện có nhiều lý phải. - Giờ hoàng đạo Sửu 01h-03h; Thìn 07h-09h; Ngọ 11h-13h; Mùi 13h-15h; Tuất 19h-21h; Hợi 21h-23h. - Giờ xuất hành + Giờ Tiểu Các [Thìn 07h-09h] Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. + Giờ Đại An [Ngọ 11h-13h] Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. + Giờ Tốc Hỷ [Mùi 13h-15h] Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Hướng xuất hành Hỉ Thần Đông Bắc - Tài Thần Chính Nam. Xã hội ngày càng phát triển, những chuyến công tác xa, đi làm ăn hay làm các việc quan trọng khác như đi du lịch, đi nhập học, Người ta thường xem ngày xuất hành năm 2020 Canh Tý, để xem ngày đẹp xuất hành đầu năm, chọn giờ tốt nhất, lịch xuất hành 2020 cũng như hướng hợp tuổi trước khi lên đường và đặc biệt coi ngày đẹp xuất hành đầu năm 2020 Canh Tý. Với những người thường xuyên phải đi xa thì việc xem ngày tốt xuất hành theo tuổi còn giúp họ làm ăn phát đạt, thành công trong công việc và mọi chuyến đi làm ăn đều được bình an gặp nhiều may mắn. T/H.
Chủ nhật 2 Tháng 8 Tức Ngày Đinh Sửu, Tháng Quý Mùi, Năm Canh Tý 13/6/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc chu tước hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Tốt Xem ngày 2/8/2020 Thứ hai 3 Tháng 8 Tức Ngày Mậu Dần, Tháng Quý Mùi, Năm Canh Tý 14/6/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc kim quỹ hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Tốt Xem ngày 3/8/2020 Thứ ba 4 Tháng 8 Tức Ngày Kỷ Mão, Tháng Quý Mùi, Năm Canh Tý 15/6/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc kim đường hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Tốt Xem ngày 4/8/2020 Thứ tư 5 Tháng 8 Tức Ngày Canh Thìn, Tháng Quý Mùi, Năm Canh Tý 16/6/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc bạch hổ hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Tốt Xem ngày 5/8/2020 Thứ ba 11 Tháng 8 Tức Ngày Bính Tuất, Tháng Quý Mùi, Năm Canh Tý 22/6/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc thanh long hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Tốt Xem ngày 11/8/2020 Thứ tư 12 Tháng 8 Tức Ngày Đinh Hợi, Tháng Quý Mùi, Năm Canh Tý 23/6/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc minh đường hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Tốt Xem ngày 12/8/2020 Thứ bảy 15 Tháng 8 Tức Ngày Canh Dần, Tháng Quý Mùi, Năm Canh Tý 26/6/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc kim quỹ hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Tốt Xem ngày 15/8/2020 Chủ nhật 16 Tháng 8 Tức Ngày Tân Mão, Tháng Quý Mùi, Năm Canh Tý 27/6/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc kim đường hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Tốt Xem ngày 16/8/2020 Thứ hai 17 Tháng 8 Tức Ngày Nhâm Thìn, Tháng Quý Mùi, Năm Canh Tý 28/6/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc bạch hổ hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Tốt Xem ngày 17/8/2020 Thứ năm 20 Tháng 8 Tức Ngày Ất Mùi, Tháng Giáp Thân, Năm Canh Tý 2/7/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc ngọc đường hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Tốt Xem ngày 20/8/2020 Chủ nhật 23 Tháng 8 Tức Ngày Mậu Tuất, Tháng Giáp Thân, Năm Canh Tý 5/7/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc tư mệnh hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Tốt Xem ngày 23/8/2020 Thứ hai 24 Tháng 8 Tức Ngày Kỷ Hợi, Tháng Giáp Thân, Năm Canh Tý 6/7/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc câu trần hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Tốt Xem ngày 24/8/2020 Thứ ba 25 Tháng 8 Tức Ngày Canh Tý, Tháng Giáp Thân, Năm Canh Tý 7/7/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc thanh long hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Tốt Xem ngày 25/8/2020 Thứ năm 27 Tháng 8 Tức Ngày Nhâm Dần, Tháng Giáp Thân, Năm Canh Tý 9/7/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc thiên hình hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Tốt Xem ngày 27/8/2020 Thứ sáu 28 Tháng 8 Tức Ngày Quý Mão, Tháng Giáp Thân, Năm Canh Tý 10/7/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc chu tước hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Tốt Xem ngày 28/8/2020 Chủ nhật, ngày 2/8/2020 Ngày Đinh Sửu, Tháng Quý Mùi, Năm Canh Tý 13/6/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Thứ hai, ngày 3/8/2020 Ngày Mậu Dần, Tháng Quý Mùi, Năm Canh Tý 14/6/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Thứ ba, ngày 4/8/2020 Ngày Kỷ Mão, Tháng Quý Mùi, Năm Canh Tý 15/6/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Thứ tư, ngày 5/8/2020 Ngày Canh Thìn, Tháng Quý Mùi, Năm Canh Tý 16/6/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Thứ ba, ngày 11/8/2020 Ngày Bính Tuất, Tháng Quý Mùi, Năm Canh Tý 22/6/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Thứ tư, ngày 12/8/2020 Ngày Đinh Hợi, Tháng Quý Mùi, Năm Canh Tý 23/6/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Thứ bảy, ngày 15/8/2020 Ngày Canh Dần, Tháng Quý Mùi, Năm Canh Tý 26/6/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Chủ nhật, ngày 16/8/2020 Ngày Tân Mão, Tháng Quý Mùi, Năm Canh Tý 27/6/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Thứ hai, ngày 17/8/2020 Ngày Nhâm Thìn, Tháng Quý Mùi, Năm Canh Tý 28/6/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Thứ năm, ngày 20/8/2020 Ngày Ất Mùi, Tháng Giáp Thân, Năm Canh Tý 2/7/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Chủ nhật, ngày 23/8/2020 Ngày Mậu Tuất, Tháng Giáp Thân, Năm Canh Tý 5/7/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Thứ hai, ngày 24/8/2020 Ngày Kỷ Hợi, Tháng Giáp Thân, Năm Canh Tý 6/7/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Thứ ba, ngày 25/8/2020 Ngày Canh Tý, Tháng Giáp Thân, Năm Canh Tý 7/7/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Thứ năm, ngày 27/8/2020 Ngày Nhâm Dần, Tháng Giáp Thân, Năm Canh Tý 9/7/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Thứ sáu, ngày 28/8/2020 Ngày Quý Mão, Tháng Giáp Thân, Năm Canh Tý 10/7/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Thứ bảy 1 Tháng 8 Tức Ngày Bính Tý, Tháng Quý Mùi, Năm Canh Tý 12/6/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc thiên hình hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xấu Xem ngày 1/8/2020 Thứ năm 6 Tháng 8 Tức Ngày Tân Tỵ, Tháng Quý Mùi, Năm Canh Tý 17/6/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc ngọc đường hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xấu Xem ngày 6/8/2020 Thứ sáu 7 Tháng 8 Tức Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Quý Mùi, Năm Canh Tý 18/6/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc thiên lao hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xấu Xem ngày 7/8/2020 Chủ nhật 9 Tháng 8 Tức Ngày Giáp Thân, Tháng Quý Mùi, Năm Canh Tý 20/6/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc tư mệnh hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xấu Xem ngày 9/8/2020 Thứ năm 13 Tháng 8 Tức Ngày Mậu Tý, Tháng Quý Mùi, Năm Canh Tý 24/6/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc thiên hình hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xấu Xem ngày 13/8/2020 Thứ ba 18 Tháng 8 Tức Ngày Quý Tỵ, Tháng Quý Mùi, Năm Canh Tý 29/6/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc ngọc đường hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xấu Xem ngày 18/8/2020 Thứ tư 19 Tháng 8 Tức Ngày Giáp Ngọ, Tháng Giáp Thân, Năm Canh Tý 1/7/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc bạch hổ hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xấu Xem ngày 19/8/2020 Thứ bảy 22 Tháng 8 Tức Ngày Đinh Dậu, Tháng Giáp Thân, Năm Canh Tý 4/7/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc nguyên vu hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Xấu Xem ngày 22/8/2020 Thứ tư 26 Tháng 8 Tức Ngày Tân Sửu, Tháng Giáp Thân, Năm Canh Tý 8/7/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc minh đường hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xấu Xem ngày 26/8/2020 Thứ bảy 29 Tháng 8 Tức Ngày Giáp Thìn, Tháng Giáp Thân, Năm Canh Tý 11/7/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc kim quỹ hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xấu Xem ngày 29/8/2020 Chủ nhật 30 Tháng 8 Tức Ngày Ất Tỵ, Tháng Giáp Thân, Năm Canh Tý 12/7/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc kim đường hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xấu Xem ngày 30/8/2020 Thứ hai 31 Tháng 8 Tức Ngày Bính Ngọ, Tháng Giáp Thân, Năm Canh Tý 13/7/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc bạch hổ hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xấu Xem ngày 31/8/2020 Thứ bảy, ngày 1/8/2020 Ngày Bính Tý, Tháng Quý Mùi, Năm Canh Tý 12/6/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Thứ năm, ngày 6/8/2020 Ngày Tân Tỵ, Tháng Quý Mùi, Năm Canh Tý 17/6/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Thứ sáu, ngày 7/8/2020 Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Quý Mùi, Năm Canh Tý 18/6/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Chủ nhật, ngày 9/8/2020 Ngày Giáp Thân, Tháng Quý Mùi, Năm Canh Tý 20/6/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Thứ năm, ngày 13/8/2020 Ngày Mậu Tý, Tháng Quý Mùi, Năm Canh Tý 24/6/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Thứ ba, ngày 18/8/2020 Ngày Quý Tỵ, Tháng Quý Mùi, Năm Canh Tý 29/6/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Thứ tư, ngày 19/8/2020 Ngày Giáp Ngọ, Tháng Giáp Thân, Năm Canh Tý 1/7/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Thứ bảy, ngày 22/8/2020 Ngày Đinh Dậu, Tháng Giáp Thân, Năm Canh Tý 4/7/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Thứ tư, ngày 26/8/2020 Ngày Tân Sửu, Tháng Giáp Thân, Năm Canh Tý 8/7/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Thứ bảy, ngày 29/8/2020 Ngày Giáp Thìn, Tháng Giáp Thân, Năm Canh Tý 11/7/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Chủ nhật, ngày 30/8/2020 Ngày Ất Tỵ, Tháng Giáp Thân, Năm Canh Tý 12/7/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Thứ hai, ngày 31/8/2020 Ngày Bính Ngọ, Tháng Giáp Thân, Năm Canh Tý 13/7/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859
Mùng 1 Tết chính là thời điểm đất trời giao hòa, âm dương hòa hợp, ngày đầu tiên của năm mới nên được coi là ngày đại cát. Vì thế, xuất hành mùng 1 Tết theo hướng nào, giờ nào được đông đảo mọi người coi Xuất hành mùng 1 Tết Canh Tý hướng nào tốt?- Chọn hướng tốt xuất hành, cả năm gặp nhiều may mắnDân gian có câu “Đầu xuôi đuôi lọt”, ngày đầu năm mới mà thuận lợi thì hứa hẹn cả năm suôn sẻ, may mắn. Hơn thế, ngày mùng 1 Tết là thời điểm đất trời giao hòa, âm dương hòa hợp, là ngày đại cát đại lợi. Việc xuất hành vào đúng thời điểm và phương hướng phù hợp coi như là điềm báo năm mới cát lành, thịnh vượng. Vì thế, theo kinh nghiệm dân gian, ngày mùng 1 Tết nói riêng, những ngày đầu năm mới nói chung là thời gian quan trọng, người dân thường chọn những giờ thiêng, hướng tốt để xuất hành, với mong muốn cả năm mọi việc sẽ hanh xuất hành được tính từ nơi gia chủ ở so với hướng muốn thế, để dễ dàng xác định phương hướng, bạn nên chọn 1 địa điểm cố định ở hướng mình cần tới. Ngày đầu tiên của năm mới đi về nơi đó trước, sau rồi đi các nơi Hướng xuất hành may mắn trong ngày mùng 1 Tết Canh TýMùng 1 Tết Canh Tý 2020 là ngày Đinh Mão, thuộc hành Hỏa, sao Nữ. Ngày này, Hỷ Thần ở hướng chính Nam, Tài Thần ở hướng chính Đông, Hạc thần ở hướng chính Nam. Vì thế, muốn cầu công danh tài lộc, tốt nhất nên đi về hướng Đông để được Tài Thần ban ơn. Muốn có tin vui, tình duyên, hỷ khánh nên xuất hành theo hướng Nam để gặp Hỷ Thần, tuy nhiên đây cũng là hướng xấu, nếu đi hướng này trong năm sẽ vui buồn lẫn lộn. 2. Xuất hành mùng 1 Tết Canh Tý 2020 giờ nào đẹp?Theo cách xem ngày xuất hành của Khổng Minh, ngày mùng 1 Tết là Đường Phong, rất tốt cho việc xuất hành. Đi đâu cũng thuận lợi, cầu tài được như ý, được quý nhân phù khung giờ đẹp để xuất hành gặp may mắn ngày mùng 1 Tết Nguyên Đán Canh Tý gồm- Giờ Tý Từ 23h đến 1h - Giờ Dần Từ 3h đến 5h - Giờ Mão Từ 5h đến 7h- Giờ Mùi Từ 13h đến15h - Giờ Dậu Từ 17h đến 19h3. Xuất hành đầu năm 2020 Ngoài xuất hành mùng 1 Tết Canh Tý, Lịch Ngày Tốt đưa ra hướng tốt, giờ đẹp xuất hành các ngày đầu năm mới Canh Tý như sau- Xuất hành mùng 2 TếtGiờ tốt Thìn, Tị, Thân, Dậu, tốt Đi về hướng Đông Nam gặp Hỷ Thần, đi về hướng Bắc gặp Tài Thần. - Xuất hành mùng 3 Tết- Giờ tốt Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi- Hướng tốt Muốn cầu tài lộc nên xuất hành về hướng Nam, muốn cầu tình duyên nên đi về hướng Đông Bắc. - Xuất hành mùng 4 Tết- Giờ tốt Mão, Ngọ, Thân, Hướng tốt Hướng Tây Bắc gặp Hỷ Thần, tốt cho nhân duyên, tình cảm. Hướng Tây Nam gặp Tài Thần, tốt cho tài lộc công danh. - Xuất hành mùng 5 Tết- Giờ tốt Dần, Mão, Tị, Thân, Tuất, Hợi- Hướng tốt Hướng Tây Nam tốt cho cả tình duyên và tài lộc. - Xuất hành mùng 6 Tết- Giờ tốt Thìn, Tị, Mùi, Tuất- Hướng tốt Xuất hành về hướng Nam tốt cho tình duyên, hướng Tây tốt cho tài lộc, công danh. - Xuất hành mùng 7 Tết- Giờ tốt Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu- Hướng tốt Đi về hướng Đông Nam gặp Hỷ Thần, tốt cho nhân duyên, tình cảm. Đi về hướng Tây gặp Tài thần, tốt cho tài lộc, công danh. - Xuất hành mùng 8 Tết- Giờ tốt Dần, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hướng tốt Đi về hướng Đông Bắc để gặp Hỷ Thần, tốt cho cầu tình duyên. Xuất hành theo hướng Đông Nam để gặp Tài Thần, cầu danh lợi lưỡng toàn. - Xuất hành mùng 9 Tết- Giờ tốt Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hướng tốt Muốn cầu tình duyên, nên đi về hướng Tây Bắc để được Hỷ Thần ban ơn. Muốn cầu tài lộc, nên xuất hành theo hướng Đông Nam được Tài Thần chiếu cố. - Xuất hành mùng 10 Tết- Giờ tốt Mão, Ngọ, Thân, Hướng tốt Cầu tài lộc đi về hướng Đông, cầu tình duyên xuất hành theo hướng Tây Chú ý Các tuổi Canh Ngọ, Mậu Ngọ xung với ngày. Vì thế, không nên tiến hành việc hệ trọng, đồng thời hạn chế xuất hành xa để tránh gặp xui xẻo. Đừng bỏ lỡ những thông tin vô cùng hữu ích
Bài viết sau sẽ luận giải nam nữ sinh năm Canh Tý 2020 mệnh gì, hợp màu nào, hợp tuổi nào một cách đầy đủ và chính xác nhất. Từ những thông tin đó, chúng tôi mong muốn có thể hỗ trợ bạn trong mọi việc. Sau đó là tìm cách kết hợp, vận dụng sao cho thật hài hòa, phù hợp vào cuộc sống để đem lại nhiều may mắn. Hướng dẫn xem mệnh theo năm sinh Chọn năm sinh để xem mệnh theo tuổi Âm lịch Năm sinh Thông tin tử vi gia chủ nam, nữ tuổi Canh Tý 2020 Thông tin Tuổi gia chủ Năm sinh Canh Tý 2020 Mệnh Thổ Cung Nam Đoài; Nữ Cấn Thiên mệnh Nam Kim; Nữ Kim Tử vi nam sinh năm 2020 Canh TýSau đây là kết quả nam, nữ sinh năm 2020 là tuổi con gì, vận mệnh cuộc đời thế nào? Cũng như hợp hay khắc với tuổi nào? Để từ đó có sự chọn lựa phù hợp với mệnh nhằm mang lại may mắn thuận lợi cho bản thân. Dưới đây là thông tin cụ thểCon số, màu sắc hợp nam tuổi 2020 Canh TýNên chọn các màu màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy là màu tương sinh với nam tuổi Canh Tý hoặc màu màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim là màu cùng hành với tuổi. Không nên chọn các màu như màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc màu tương khắc với tuổi nam của số hợp với nam tuổi Canh Tý là các số 6, 8, 2, 5, 7, tránh các số tương khắc với tuổi gia chủ là tốt hợp gia chủ là nam sinh năm 2020 Gia chủ nam cung Đoài thuộc hướng Tây tứ trạch nên sẽ có các hướng tốt xấu dưới đây Hướng tốt nên chọn làm nhà, làm cổng, mở cửa chính Hướng Sinh khí Tây Bắc - Hướng Thiên y Tây Nam - Hướng Diên niên Đông Bắc - Hướng Phục vị Tây - là các hướng xấu nên tránh khi chọn làm nhà, làm cổng, mở cửa chính Hướng Tuyệt mệnh Đông, Hướng Ngũ quỷ Nam, Hướng Lục sát Đông Nam, Hướng Hoạ hại Bắc, là các hướng xấu nên hợp nên chọn làm ăn chung, kết hôn với nam tuổi Canh Tý sinh năm 2020Các tuổi hợp nên kết hôn làm năn với nam tuổi Canh Tý bao gồm các tuổi Canh Tý 2020, Nhâm Tý 2032, Mậu Thân 2028, Quý Mão 2023, Đinh Dậu 2017, Tân Hợi 2031, Kỷ Dậu 2029, Nhâm Dần tuổi kỵ, khắc không nên chọn làm ăn buôn bán, kết hôn với nam tuổi Canh Tý Đinh Mùi 2027, Canh Tuất 2030, Bính Ngọ 2026, Giáp Thìn 2024, Tân Sửu 2021, Bính Thân 2016, Ất Mùi vi nữ sinh năm 2020 Canh TýMàu sắc hợp, số hợp nữ tuổi 2020 Canh TýNữ tuổi Canh Tý nên chọn các màu tương sinh với tuổi như màu màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi hoặc chọn các màu cùng hành với tuổi như màu màu nâu, vàng, cam. Ngoài ra, không nên chọn các màu tương khắc với tuổi như các màu màu xanh biển sẫm, màu ra nên chọn các số may mắn cho nữ tuổi Canh Tý như 2, 9, 5, 8. Cần tránh chọn các số khác, hủy hoại may mắn với tuổi bạn như 3, nhà, hướng tốt với nữ tuổi Canh Tý 2020 Gia chủ là nữ thuộc cung Cấn theo quẻ trạch sẽ thuộc hướng Tây tứ trạch. Hướng Tây tứ trạch sẽ hợp khắc với những hướng tốt xấu như sau Hướng tốt làm nhà, mở cửa chính hợp tuổi nữ sinh 2020 là Hướng Sinh khí Tây Nam - Hướng Thiên y Tây Bắc - Hướng Diên niên Tây - Hướng Phục vị Đông Bắc - là các hướng xấu kỵ nên tránh khi gia chủ là nữ chọn làm hướng nhà, hướng cổng, của chính Hướng Tuyệt mệnh Đông Nam, Hướng Ngũ quỷ Bắc, Hướng Lục sát Đông, Hướng Hoạ hại Nam, là các hướng xấu nên sách tuổi hợp làm ăn, kết hôn với nữ tuổi Canh Tý 2020Nữ tuổi Canh Tý 2020 nên chọn các tuổi sau để kết hôn hay làm ăn Ất Tỵ 2025, Tân Sửu 2021, Canh Tý 2020, Nhâm Dần 2022, Bính Thân 2016, Nhâm Thìn 2012, Kỷ Sửu 2009, Đinh Hợi 2007. Những tuổi trên là những tuổi hợp nhất với nữ sinh năm tuổi xấu kỵ nữ tuổi Canh Tý tránh không nên chọn kết hôn làm ăn bao gồm Canh Tý Giáp Thìn 2024, Mậu Tuất 2018, Ất Mùi 2015, Quý Mão 2023, Đinh Dậu 2017, Giáp Ngọ 2014, Bính Tuất 2006, Ất Dậu 2005. Nếu chọn thì gia chủ sẽ gặp nhiều khó khăn, làm ăn khó phất, vợ chồng khó mệnh theo năm sinh gia chủ các tuổi khácSinh năm 2002 thuộc mệnh gì, hợp tuổi và màu nàoSinh năm 2000 thuộc mệnh gì, hợp tuổi và màu nàoSinh năm 2022 thuộc mệnh gì, hợp tuổi và màu nàoSinh năm 1989 thuộc mệnh gì, hợp tuổi và màu nàoTrên đây là tất cả thông tin chi tiết, nêu rõ các vấn đề quan trọng khi xem mệnh theo năm sinh Canh Tý 2020 chính xác nhất. Qua đó, bạn có thể phát triển mọi việc tốt hơn không chỉ trong tình cảm gia đình mà là mọi mặt cuộc sống.
xuất hành năm canh tý 2020 theo tuổi